|
|
Van xả áp suất dư
|
|
Van xả nhanh DN50
|
14
|
|
|
|
Ống nối chữ T lót nhựa
|
|
DN15
|
20
|
|
|
|
Van điện từ
|
|
DN15
|
8
|
|
|
Van điện từ
|
|
DN25
|
36
|
|
|
Bướm điện van
|
|
DN100
|
16
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° mạ kẽm
|
|
DN15
|
40
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° mạ kẽm
|
|
DN25
|
900
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° mạ kẽm
|
|
DN32
|
120
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° mạ kẽm
|
|
DN50
|
70
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° mạ kẽm
|
|
DN65
|
102
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN100
|
300 cái
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN150
|
200 mảnh
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN16
|
20
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN25
|
800 miếng
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
|
DN32
|
800 miếng
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN40
|
400 cái
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN50
|
400 miếng
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN65
|
80
|
|
|
Kẹp ống hình chữ U mạ kẽm
|
|
DN80
|
60
|
|
|
|
Khớp nối mạ kẽm
|
|
DN15
|
4
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên trong trực tiếp
|
|
DN15
|
10
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên ngoài trực tiếp
|
|
DN25
|
230
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên ngoài trực tiếp
|
|
DN32
|
20
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên ngoài trực tiếp
|
|
DN32
|
30 miếng
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên ngoài trực tiếp
|
|
DN50
|
30 miếng
|
|
|
Dây thép mạ kẽm bên ngoài trực tiếp
|
|
DN50
|
220
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (mặt lớn)
|
|
DN32*25*25
|
780
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (mặt lớn)
|
|
DN32*32*25
|
20
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (mặt lớn)
|
|
DN40*25*32
|
506
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (mặt lớn)
|
|
DN50*25*40
|
490
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (Zhongda)
|
|
|
DN50*32
|
4
|
|
< /td>
|
Ống nối chữ T giảm mạ kẽm (Zhongda)
|
|
DN65*50
|
227
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (cỡ nhỏ và trung bình)
|
|
DN32*25
|
750
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (cỡ nhỏ và trung bình)
|
|
DN50*25
|
480
|
|
|
Tê giảm mạ kẽm (cỡ nhỏ và trung bình)
|
|
|
DN65*25
|
4
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
|
DN15*DN10
|
10
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN25*15
|
3600
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN32*25
|
20
|
|
|
Ống nối giảm mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN50*25
|
16
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN50*32
|
30 miếng
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN50*32
|
188
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN50*40
|
30 miếng
|
|
|
Bộ giảm áp mạ kẽm trực tiếp
|
|
DN65*50
|
2
|
|
|
Tê dương mạ kẽm
|
|
DN25
|
41
|
|
|
|
Ống nối chữ T mạ kẽm dương
|
|
DN50
|
24
|
|
|
Tê dương mạ kẽm
|
|
DN65
|
30 cái
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° có rãnh
|
|
DN100
|
112
|
|
|
Khớp nối khuỷu 90° có rãnh
|
|
DN150
|
71
|
|
|
Kích thước rãnh đầu
|
|
DN100*80
|
4
|
|
|
Kích thước rãnh đầu
|
|
DN100*80
|
36
|
|
class="next-table-cell-wrapper">
|
Kích thước rãnh đầu
|
|
DN150*100
|
36
|
|
|
Kích thước rãnh đầu
|
|
DN150*80
|
5
|
|
|
Kẹp rãnh
|
|
DN100
|
700 miếng
|
|
|
Kẹp rãnh
|
|
DN150
|
500 miếng
|
|
|
Kẹp rãnh
|
|
DN80
|
110
|
|
|
Tấm chắn giảm áp có rãnh
|
|
|
DN150
|
33
|
|
|
Van bướm tay cầm có rãnh
|
|
|
DN100
|
78
|
|
|
Van bướm tín hiệu có rãnh
|
|
|
DN150
|
51
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh, đầu lớn và nhỏ
|
|
DN100*50
|
9
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh, đầu lớn và nhỏ
|
|
DN100*65
|
24
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh, đầu lớn và nhỏ
|
|
DN150*32
|
1
|
|
|
Đầu nối dây có rãnh lớn và nhỏ
|
|
DN150*50
|
12
|
|
|
Đầu nối dây có rãnh lớn và nhỏ
|
|
DN150*65
|
3
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh, đầu lớn và nhỏ
|
|
DN80*50
|
27
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh, đầu lớn và nhỏ
|
|
DN80*65
|
11
|
|
|
Khớp nối dây có rãnh hình chữ thập cơ khí
|
|
DN80*50
|
3
|
|
|
Ống nối chữ T có rãnh
|
|
|
DN100*65
|
46
|
|
|
Tê giảm rãnh (Nhỏ và Trung bình)
|
|
DN80*50
|
15
|
|
|
Tê giảm rãnh (Nhỏ và Trung bình)
|
|
DN80*65
|
56
|
|
|
Tê dương có rãnh
|
|
DN100
|
58
|
|
|
|
Ống nối chữ T có rãnh
|
|
DN150
|
30 miếng
|
|
|
|
Khớp nối chữ T có rãnh
|
|
DN150
|
54
|
|
|
Van một chiều thẳng đứng (đồng thau)
|
|
DN15
|
10
|
|
|
Tê cơ khí có ren
|
|
DN100*32
|
4
|
|
|
Tê cơ khí có ren
|
|
DN100*50
|
20
|
|
|
Khớp nối chữ T cơ khí có ren
|
|
DN100*65
|
40
|
|
|
Tê cơ khí có ren
|
|
DN150*32
|
6
|
|
|
Tê cơ khí có ren
|
|
DN150*50
|
37
|
|
|
Khớp nối chữ T cơ khí có ren
|
|
DN150*65
|
79
|
|
|
Ống nối chữ T ren cơ khí
|
|
DN80*25
|
2
|
|
|
Khớp nối chữ thập cơ khí có ren
|
|
DN100*25
|
4
|
|
|
Khớp nối chữ thập có ren
|
|
DN100*32
|
10
|
|
|
Khớp nối chữ thập ren
|
|
|
DN100*40
|
2
|
|
|
Khớp nối chữ thập có ren
|
|
DN100*50
|
26
|
|
|
Khớp nối chữ thập có ren
|
|
DN150*25
|
2
|
|
|
Khớp nối chữ thập có ren
|
|
DN150*32
|
10
|
|
|
Khớp nối chữ thập ren
|
|
DN150*40
|
3
|
|
|
Khớp nối chữ thập ren
|
|
|
DN150*50
|
32
|
|
|
Khớp nối chữ thập ren
|
|
|
DN80*32
|
14
|
|
|
Bộ chỉ báo lưu lượng nước kiểu yên ngựa
|
|
DN150
|
36
|
|
|
bình chữa cháy
|
|
MF/ABC3
|
390
|
|
|
hộp bình chữa cháy
|
|
3kg
|
141
|
|
|
vòi cứu hỏa trong nhà
|
|
Vòi cứu hỏa trong nhà giảm áp và ổn định DN65
|
130
|
|
|
|
Ống nối chữ T cơ khí bằng dây thép
|
|
DN80*50
|
51
|
|
|
Van bướm tay cầm ren
|
|
DN65
|
9
|
|
|
Van cổng đồng ren
|
|
DN15
|
10
|
|
|
Van cổng đồng có ren
|
|
DN15
|
8
|
|
|
Van cổng đồng ren
|
|
DN25
|
45
|
|
|
Van cổng bằng đồng có ren
|
|
DN40
|
33
|
|
|
Van cổng đồng ren
|
|
DN50
|
63
|
|
|
Thiết bị kiểm tra nước đầu cuối của vòi phun chữa cháy
|
|
Van kiểm tra nước đầu cuối DN25
|
36 bộ
|
|
|
vòi cứu hỏa
|
|
DN65 25m
|
100 mặt hàng
|
|
|
Súng phun nước chữa cháy
|
|
SN65
|
100 miếng
|
|
|
đồng hồ đo áp suất
|
|
Dây ngoài 1/2 inch, 0-2.5MPa
|
8
|
|
|
ống đệm đồng hồ đo áp suất
|
|
Dây ngoài 1/2 - Dây trong 1/2
|
8
|
|
|
Van phao điều khiển từ xa |
Ameco
|
DN50
|
1
|
|
|
Nhóm van báo động trước tác động
|
|
DN150
|
8 bộ
|
|
|
Vòi phun thẳng đứng
|
|
DN15 68℃
|
30 cái
|
|
|
Vòi phun thẳng đứng
|
|
DN15 68℃
|
3860
|
|
|
Van xả tự động
|
|
DN25
|
45
|
Báo giá trực tuyến